| UBND TP.THỦ ĐỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| SỐ: 03-2021/TB-MNTP |
|
|
|
|
| THÔNG BÁO CÁC KHOẢN THU |
| THÁNG 03/2021 ( TỪ NGÀY 01/3/2021 ĐẾN NGÀY 31/3/2021) |
| (Căn cứ công văn số 4578/UBND-TCKH ngày 16/9/2020 của UBND quận Thủ Đức và Biên bản đại hội CMHS Năm học: 2020 - 2021 của Trường MN Tam Phú ngày 23/9/2020) |
| STT |
CÁC KHOẢN THU |
KHỐI NHÀ TRẺ |
KHỐI MẪU GIÁO |
| SỐ TIỀN |
CỘNG |
SỐ TIỀN |
CỘNG |
| I / THU THEO VĂN BẢN |
| 1 |
HỌC PHÍ |
200.000đ/ tháng |
200.000 |
160.000đ/ tháng |
160.000 |
| CỘNG: |
200.000 |
|
160.000 |
|
II/ THU THEO THỎA THUẬN VỚI PHỤ HUYNH: |
| 1 |
Trả công phục vụ ăn sáng |
70.000đ/ tháng |
70.000 |
70.000đ/ tháng |
70.000 |
| 2 |
Tổ chức phục vụ bán trú |
240.000đ/ tháng |
240.000 |
240.000đ/ tháng |
240.000 |
| 3 |
Thiết bị vật dụng phục vụ bán trú HK2 |
150.000đ/HK2 |
|
|
|
| 4 |
Vệ sinh bán trú |
30.000đ/ tháng |
30.000 |
30.000đ/ tháng |
30.000 |
| 5 |
Năng khiếu (anh văn, vẽ, nhịp điệu) |
|
|
70.000đ/tháng/môn |
210.000 |
| CỘNG: |
340.000 |
|
550.000 |
| III/ THU HỘ CHI HỘ : |
| 1 |
Học phẩm |
500.000đ/năm |
|
|
|
| 2 |
Tiền Ăn |
35.000đ * 24 ngày |
840.000 |
35.000đ * 24 ngày |
840.000 |
| 3 |
Ăn sáng |
12.000đ * 23 ngày |
276.000 |
12.000đ * 23 ngày |
276.000 |
| 4 |
Nước uống |
12.000đ/tháng |
12.000 |
12.000đ/tháng |
12.000 |
| 5 |
Sữa học đường |
3.025đ/hộp |
|
|
|
| CỘNG: |
1.128.000 |
|
1.128.000 |
| TC THU THÁNG 03/2021 NHÓM 19-24 THÁNG: |
1.668.000 |
|
|
| TC THU THÁNG 03/2021 NHÓM 25-36 THÁNG: |
|
|
| TC THU THÁNG 03/2021 LỚP MẪU GIÁO: |
|
|
1.838.000 |
|
|
|
|
|
|
| * Ghi chú : Tháng 03 thu 23 ngày ăn sáng, thu 24 ngày ăn trưa và thu tiền nước uống. |
|
|
|
Ngày 01 tháng 3 năm 2021 |
|
|
|
HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Thị Mỹ Yến |